bực tức

  1. Fretty and angry
    • thái độ bực tức
      a fretty and angry attitude
    • không nén nổi sự bực tức chất chứa trong lòng
      to be unable to suppress one's pent-up frettiness and anger
bực tức
Anh ấy bực tức vì xe máy bị hỏng giữa đường.